Bảng giá tính theo đồng Việt Nam (VNĐ). Giá chưa bao gồm thuế GTGT (VAT), vui lòng cộng thêm 10% nếu có nhu cầu xuất hoá đơn GTGT.

Khám & tư vấnMiễn phí
Chụp X-quang kỹ thuật sốMiễn phí

Bọc răng sứ

Răng sứ kim loại Ni-Cr1.700.000/răng
Răng sứ kim loại Cr-Co2.700.000/răng
Răng sứ Titan2.700.000/răng
Răng sứ toàn sứ Zirconia5.000.000/răngVật liệu nhập từ Pháp hoặc Đức.
Răng sứ toàn sứ Cercon5.200.000/răngHãng Dentsply – Đức.
Răng sứ toàn sứ Cercon HT6.200.000/răngHãng Dentsply – Đức.
Răng toàn sứ Emax6.000.000/răng
Dán mặt sứ Veneers5.700.000/răng
Onlay sứ3.700.000/răng
Onlay kim loại (Cr-Co)1.200.000/răng
Onlay nano composite1.900.000/răng
Onlay sứ Nano Vita Enamic3.700.000/răng
Veneer Nano Vita Enamic5.200.000/răng
Mão toàn sứ Nano Vita Enamic6.200.000/răng
Gắn lại mão răng300.000/răng
Cùi giả kim loại sau điều trị răng1.000.000/răng
Cùi giả toàn sứ sau điều trị2.400.000/răng

Tẩy trắng răng

Tẩy trắng tại phòng khám2.500.000/lầnTẩy không đèn. Tặng thêm 1 cặp máng tẩy & 1 tuýp thuốc tẩy tại nhà.
Thuốc tẩy trắng tại nhà400.000/tuýp
Máng tẩy400.000/cặp

Trám răng thẩm mỹ

Trám răng bằng Composite500.000/răng
Trám sâu kẽ600.000/răng
Veneer bằng Composite1.200.000/răng
Đắp mặt Composite1.200.000/răng
Trám răng sữa trẻ em200.000/răng

Tiểu phẫu & nhổ răng

Nhổ răng số 8 hàm trên mọc thẳng1.500.000/răng
Nhổ răng số 8 hàm trên mọc lệch2.000.000/răng
Nhổ răng số 8 hàm dưới mọc thẳng2.000.000/răng
Nhổ răng số 8 mọc lệch 45 độ2.500.000/răng
Nhổ răng số 8 mọc lệch 90 độ3.000.000/răng
Cắt chóp răng cửa3.000.000/răng
Nhổ răng đã lung lay300.000/răng
Nhổ răng thường500.000/răng
Nhổ răng khó1.000.000/răng
Nhổ chân răng300.000/răng
Nhổ răng sữa không thuốc tê100.000/răng
Nhổ răng sữa thuốc tê200.000/răng
Rạch ổ áp xe500.000/răng

Cấy ghép Implant

Implant trụ Dentium - Hàn Quốc18.000.000/trụ (~ 783$)Bao gồm trụ Implant và răng sứ kim loại Ni-Cr
Implant trụ Tekka - Pháp25.000.000/trụ (~ 1087$)Bao gồm trụ Implant và răng sứ kim loại Ni-Cr
Implant trụ Straumann - Thuỵ Sĩ34.000.000/trụ (~ 1478$)Bao gồm trụ Implant và răng sứ kim loại Ni-Cr
Implant Nobel Biocare - Mỹ31.000.000/trụ (~ 1348$)Bao gồm trụ Implant và răng sứ kim loại Ni-Cr
Cấy xương 0,5 cc4.000.000Hãng Botiss - Đức
Cấy xương 1,0 cc5.000.000Hãng Botiss - Đức
Màng xương 15x25 mm5.000.000Hãng Tekka - Pháp
Màng xương 15x20 mm5.500.000Hãng Botiss - Đức
Nâng xoang4.500.000/răng

Điều trị nội nha & nha chu

Điều trị tuỷ răng một chân, một ống tuỷ (răng cửa, răng cối nhỏ hàm dưới)1.000.000/răngChưa bao gồm chi phí trám răng.
Điều trị tuỷ răng hai chân (răng cối nhỏ hàm trên)1.200.000/răngChưa bao gồm chi phí trám răng.
Điều trị tuỷ răng cối to hàm trên/dưới (3 hoặc 4 ống tuỷ)1.500.000/răngChưa bao gồm chi phí trám răng.
Chốt tuỷ kim loại500.000/răng
Điều trị tuỷ lại+200.000/răngThêm 200.000/răng vào chi phí điều trị tuỷ bên trên.
Cắt nướu (không dời xương ổ)1.000.000/răng
Cắt nướu dời xương ổ1.500.000/răng
Lấy cao răng & đánh bóng mức độ trung bình300.000/2 hàm
Lấy cao răng & đánh bóng mức độ cao500.000/2 hàm
Điều trị túi nha chu mức độ nặng (sâu trên 5 mm)500.000/răng
Phòng ngừa sâu răng sau khi lấy cao răng100.000/lầnDành cho người lớn. Sử dụng NaF Varnish
Trám bít hố răng300.000/răng
Bổ sung fluor cho trẻ em (trên 6 tuổi)100.000/lầnSử dụng NaF Varnish

Phục hình tháo lắp

Răng nhựa Việt Nam100.000/răng
Răng nhựa Justy (Mỹ)300.000/răng
Răng Composite500.000/răng
Răng sứ tháo lắp1.000.000/răng
Hàm giả tháo lắp nhựa dẻo3.700.000/hàm
Hàm khung Cr – Co3.500.000/hàm
Hàm giả toàn hàm, hàm trên (hoặc hàm dưới)3.500.000/hàmĐã bao gồm răng nhựa Việt Nam hàm trên. Một hàm 16 răng.

Chấp nhận thanh toán

Cash-Logo.svg